publication
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ Giọng Mỹ n.
ấn phẩm; việc ra sách
The publication of her first book took two years.
Việc ra cuốn sách đầu tiên của chị ấy mất hai năm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ Giọng Mỹ n.
ấn phẩm; việc ra sách
The publication of her first book took two years.
Việc ra cuốn sách đầu tiên của chị ấy mất hai năm.