publicity
/pʌˈblɪsəti/ Giọng Mỹ n.
sự quảng bá rộng rãi
The concert got plenty of publicity on local radio.
Buổi hoà nhạc được quảng bá rộng rãi trên đài phát thanh địa phương.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pʌˈblɪsəti/ Giọng Mỹ n.
sự quảng bá rộng rãi
The concert got plenty of publicity on local radio.
Buổi hoà nhạc được quảng bá rộng rãi trên đài phát thanh địa phương.