coverage
/ˈkʌvərɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
sự đưa tin
Coverage of the school fair filled two pages.
Sự đưa tin về hội chợ trường lấp đầy hai trang báo.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkʌvərɪdʒ/ Giọng Mỹ n.
sự đưa tin
Coverage of the school fair filled two pages.
Sự đưa tin về hội chợ trường lấp đầy hai trang báo.