criticism
/ˈkrɪtɪsɪzəm/ Giọng Mỹ n.
lời phê bình, sự chê trách
Her drawing improved after some friendly criticism.
Bức vẽ của cô ấy khá lên sau vài lời phê bình thân thiện.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkrɪtɪsɪzəm/ Giọng Mỹ n.
lời phê bình, sự chê trách
Her drawing improved after some friendly criticism.
Bức vẽ của cô ấy khá lên sau vài lời phê bình thân thiện.