sculpture
/ˈskʌlptʃər/ Giọng Mỹ n.
tác phẩm điêu khắc
The park has a sculpture of a giant elephant.
Công viên có một tác phẩm điêu khắc hình chú voi khổng lồ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈskʌlptʃər/ Giọng Mỹ n.
tác phẩm điêu khắc
The park has a sculpture of a giant elephant.
Công viên có một tác phẩm điêu khắc hình chú voi khổng lồ.