entertain
/ˌentərˈteɪn/ Giọng Mỹ v.
làm vui, mua vui (cho ai)
The clown will entertain the kids at the party.
Chú hề sẽ mua vui cho các bạn nhỏ ở bữa tiệc.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌentərˈteɪn/ Giọng Mỹ v.
làm vui, mua vui (cho ai)
The clown will entertain the kids at the party.
Chú hề sẽ mua vui cho các bạn nhỏ ở bữa tiệc.