competitor
/kəmˈpetɪtər/ Giọng Mỹ n.
đối thủ, thí sinh (dự thi)
Each competitor had three minutes to sing.
Mỗi thí sinh có ba phút để hát.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kəmˈpetɪtər/ Giọng Mỹ n.
đối thủ, thí sinh (dự thi)
Each competitor had three minutes to sing.
Mỗi thí sinh có ba phút để hát.