performance
/pərˈfɔːrməns/ Giọng Mỹ n.
màn biểu diễn
Her dance performance made everyone clap.
Màn biểu diễn múa của bạn ấy khiến mọi người vỗ tay.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pərˈfɔːrməns/ Giọng Mỹ n.
màn biểu diễn
Her dance performance made everyone clap.
Màn biểu diễn múa của bạn ấy khiến mọi người vỗ tay.