celebration
/ˌseləˈbreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
We had a big celebration after the final match.
Chúng mình đã có một buổi ăn mừng thật lớn sau trận chung kết.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌseləˈbreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
We had a big celebration after the final match.
Chúng mình đã có một buổi ăn mừng thật lớn sau trận chung kết.