Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

rocking chair

/ˈrɑːkɪŋ tʃer/ Giọng Mỹ n.

ghế bập bênh

rocking + chair

Grandma knits in her old rocking chair.

Bà ngồi đan len trên chiếc ghế bập bênh cũ.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

chair — cái ghế

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • musical chairs — trò ghế âm nhạc — thành ngữ
  • the chair — ghế điện; chức chủ tịch
  • armchair traveler — người chỉ "du lịch" qua sách báo, ngồi nhà — nghĩa bóng