Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

pushchair

/ˈpʊʃtʃer/ Giọng Mỹ n.

xe đẩy trẻ em

push + chair

She pushed her brother along in a blue pushchair.

Cô bé đẩy em trai trong chiếc xe đẩy màu xanh.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

chair — cái ghế

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • musical chairs — trò ghế âm nhạc — thành ngữ
  • the chair — ghế điện; chức chủ tịch
  • armchair traveler — người chỉ "du lịch" qua sách báo, ngồi nhà — nghĩa bóng