place
/pleɪs/ Giọng Mỹ n.
nơi chốn
This shady spot is my favorite place to read.
Chỗ râm mát này là nơi tôi thích đọc sách nhất.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pleɪs/ Giọng Mỹ n.
nơi chốn
This shady spot is my favorite place to read.
Chỗ râm mát này là nơi tôi thích đọc sách nhất.