bar
/bɑːr/ Giọng Mỹ n.
quán bar
My uncle met his old friends at a quiet bar.
Chú tôi gặp lại bạn cũ ở một quán bar yên tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/bɑːr/ Giọng Mỹ n.
quán bar
My uncle met his old friends at a quiet bar.
Chú tôi gặp lại bạn cũ ở một quán bar yên tĩnh.