building
/ˈbɪldɪŋ/ Giọng Mỹ n.
toà nhà
That white building has twenty windows.
Toà nhà trắng kia có hai mươi ô cửa sổ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbɪldɪŋ/ Giọng Mỹ n.
toà nhà
That white building has twenty windows.
Toà nhà trắng kia có hai mươi ô cửa sổ.