corner
/ˈkɔːrnər/ Giọng Mỹ n.
góc đường
Turn right at the corner near the bakery.
Rẽ phải ở góc đường gần tiệm bánh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɔːrnər/ Giọng Mỹ n.
góc đường
Turn right at the corner near the bakery.
Rẽ phải ở góc đường gần tiệm bánh.