perception
/pərˈsepʃn/ Giọng Mỹ n.
nhận thức, cách nhìn nhận
His perception of time changed after the trip.
Nhận thức của anh ấy về thời gian đã thay đổi sau chuyến đi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pərˈsepʃn/ Giọng Mỹ n.
nhận thức, cách nhìn nhận
His perception of time changed after the trip.
Nhận thức của anh ấy về thời gian đã thay đổi sau chuyến đi.