insight
/ˈɪnsaɪt/ Giọng Mỹ n.
sự thấu hiểu sâu sắc
The book gave me insight into her mind.
Cuốn sách cho tôi sự thấu hiểu sâu sắc về tâm trí cô ấy.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪnsaɪt/ Giọng Mỹ n.
sự thấu hiểu sâu sắc
The book gave me insight into her mind.
Cuốn sách cho tôi sự thấu hiểu sâu sắc về tâm trí cô ấy.