confusion
/kənˈfjuːʒn/ Giọng Mỹ n.
sự bối rối
The new rules caused some confusion in class.
Quy định mới gây ra sự bối rối trong lớp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈfjuːʒn/ Giọng Mỹ n.
sự bối rối
The new rules caused some confusion in class.
Quy định mới gây ra sự bối rối trong lớp.