pace
/peɪs/ Giọng Mỹ n.
nhịp độ, tốc độ bước đi
The runner kept a steady pace throughout the race.
Vận động viên giữ nhịp độ ổn định suốt cuộc đua.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/peɪs/ Giọng Mỹ n.
nhịp độ, tốc độ bước đi
The runner kept a steady pace throughout the race.
Vận động viên giữ nhịp độ ổn định suốt cuộc đua.