liter
/ˈliːtər/ Giọng Mỹ n.
lít (đơn vị đo dung tích)
The bottle holds exactly one liter of water.
Cái chai chứa đúng một lít nước.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈliːtər/ Giọng Mỹ n.
lít (đơn vị đo dung tích)
The bottle holds exactly one liter of water.
Cái chai chứa đúng một lít nước.