mass
/mæs/ Giọng Mỹ n.
khối lượng (vật chất)
Scientists measured the mass of the rock.
Các nhà khoa học đo khối lượng của tảng đá.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/mæs/ Giọng Mỹ n.
khối lượng (vật chất)
Scientists measured the mass of the rock.
Các nhà khoa học đo khối lượng của tảng đá.