accuracy
/ˈækjərəsi/ Giọng Mỹ n.
độ chính xác, mức đúng đắn
The archer's accuracy improved after months of practice.
Độ chính xác của cung thủ cải thiện sau nhiều tháng luyện tập.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈækjərəsi/ Giọng Mỹ n.
độ chính xác, mức đúng đắn
The archer's accuracy improved after months of practice.
Độ chính xác của cung thủ cải thiện sau nhiều tháng luyện tập.