fraction
/ˈfrækʃn/ Giọng Mỹ n.
phân số, một phần nhỏ
Only a small fraction of the cake was left.
Chỉ còn lại một phần nhỏ của chiếc bánh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfrækʃn/ Giọng Mỹ n.
phân số, một phần nhỏ
Only a small fraction of the cake was left.
Chỉ còn lại một phần nhỏ của chiếc bánh.