living
/ˈlɪvɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
còn sống, đang sống
Plants are living things, just like animals.
Cây cối là sinh vật sống, giống như động vật.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈlɪvɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
còn sống, đang sống
Plants are living things, just like animals.
Cây cối là sinh vật sống, giống như động vật.