former
/ˈfɔːrmər/ Giọng Mỹ adj.
trước đây, cũ (từng là)
Mr. Nam is my former math teacher.
Thầy Nam là thầy dạy toán cũ của tôi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfɔːrmər/ Giọng Mỹ adj.
trước đây, cũ (từng là)
Mr. Nam is my former math teacher.
Thầy Nam là thầy dạy toán cũ của tôi.