educated
/ˈedʒukeɪtɪd/ Giọng Mỹ adj.
có học thức, được học hành
My grandparents want all their grandchildren to be well educated.
Ông bà muốn tất cả các cháu đều được học hành tử tế.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈedʒukeɪtɪd/ Giọng Mỹ adj.
có học thức, được học hành
My grandparents want all their grandchildren to be well educated.
Ông bà muốn tất cả các cháu đều được học hành tử tế.