insert
/ɪnˈsɜːrt/ Giọng Mỹ v.
chèn vào, cắm vào
Insert the memory card until you hear a click.
Cắm thẻ nhớ vào cho đến khi nghe một tiếng tách.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪnˈsɜːrt/ Giọng Mỹ v.
chèn vào, cắm vào
Insert the memory card until you hear a click.
Cắm thẻ nhớ vào cho đến khi nghe một tiếng tách.