electronics
/ɪˌlekˈtrɑːnɪks/ Giọng Mỹ n.
ngành đồ điện tử
He repairs phones and sells electronics beside the market gate.
Chú ấy sửa điện thoại và bán đồ điện tử cạnh cổng chợ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪˌlekˈtrɑːnɪks/ Giọng Mỹ n.
ngành đồ điện tử
He repairs phones and sells electronics beside the market gate.
Chú ấy sửa điện thoại và bán đồ điện tử cạnh cổng chợ.