input
/ˈɪnpʊt/ Giọng Mỹ n.
dữ liệu nhập vào
The machine gives no answer without any input from you.
Cái máy không cho ra đáp án nào nếu bạn không nhập dữ liệu vào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪnpʊt/ Giọng Mỹ n.
dữ liệu nhập vào
The machine gives no answer without any input from you.
Cái máy không cho ra đáp án nào nếu bạn không nhập dữ liệu vào.