disk
/dɪsk/ Giọng Mỹ n.
đĩa lưu dữ liệu
The old computer still reads games from a round disk.
Chiếc máy tính cũ vẫn đọc được game từ một cái đĩa tròn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪsk/ Giọng Mỹ n.
đĩa lưu dữ liệu
The old computer still reads games from a round disk.
Chiếc máy tính cũ vẫn đọc được game từ một cái đĩa tròn.