improve
/ɪmˈpruːv/ Giọng Mỹ v.
cải thiện, tiến bộ
My spelling improved after two weeks of daily practice.
Chính tả của tôi tiến bộ sau hai tuần luyện mỗi ngày.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪmˈpruːv/ Giọng Mỹ v.
cải thiện, tiến bộ
My spelling improved after two weeks of daily practice.
Chính tả của tôi tiến bộ sau hai tuần luyện mỗi ngày.