Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

compare

/kəmˈper/ Giọng Mỹ v.

so sánh

Compare the two charts and say which month was hotter.

So sánh hai biểu đồ rồi cho biết tháng nào nóng hơn.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

routine — việc thường làm