Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

answer

/ˈænsər/ Giọng Mỹ v.

trả lời

Nobody could answer the riddle about the moon.

Không ai trả lời được câu đố về mặt trăng.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

routine — việc thường làm