hospital
/ˈhɑːspɪtl/ Giọng Mỹ n.
bệnh viện
My baby cousin was born at the hospital.
Em họ tôi mới chào đời ở bệnh viện.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhɑːspɪtl/ Giọng Mỹ n.
bệnh viện
My baby cousin was born at the hospital.
Em họ tôi mới chào đời ở bệnh viện.