film
/fɪlm/ Giọng Mỹ n.
bộ phim
The film about penguins lasted ninety minutes without a break.
Bộ phim về chim cánh cụt kéo dài chín mươi phút không nghỉ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/fɪlm/ Giọng Mỹ n.
bộ phim
The film about penguins lasted ninety minutes without a break.
Bộ phim về chim cánh cụt kéo dài chín mươi phút không nghỉ.