Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

fiction

/ˈfɪkʃn/ Giọng Mỹ n.

truyện hư cấu

The top shelf holds fiction and the lower one holds history books.

Ngăn trên xếp truyện hư cấu, còn ngăn dưới xếp sách lịch sử.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

studio — xưởng sáng tác