exactly
/ɪɡˈzæktli/ Giọng Mỹ adv.
chính xác, đúng y
The clock in the hall shows exactly ten o’clock.
Chiếc đồng hồ ngoài sảnh chỉ đúng y mười giờ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪɡˈzæktli/ Giọng Mỹ adv.
chính xác, đúng y
The clock in the hall shows exactly ten o’clock.
Chiếc đồng hồ ngoài sảnh chỉ đúng y mười giờ.