correctly
/kəˈrektli/ Giọng Mỹ adv.
đúng, không sai chỗ nào
Only two of us spelled the word correctly.
Chỉ hai đứa chúng tôi viết đúng từ đó.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kəˈrektli/ Giọng Mỹ adv.
đúng, không sai chỗ nào
Only two of us spelled the word correctly.
Chỉ hai đứa chúng tôi viết đúng từ đó.