Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

crossword

/ˈkrɔːswɜːrd/ Giọng Mỹ n.

trò chơi ô chữ

cross + word

Grandpa solves a crossword every morning with coffee.

Ông tôi giải một trò chơi ô chữ mỗi sáng bên tách cà phê.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

cross — băng qua; hình chữ thập

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • across — gốc a + cross, là giới từ — không phải từ ghép của họ này
  • crossly — trạng từ của nghĩa "cáu kỉnh", không liên quan chữ thập
  • crosspatch — người hay cáu gắt — cross ở đây là cáu kỉnh, không phải miếng vá chéo
  • double-cross — lừa gạt, phản bội — nghĩa bóng, không phải hai chữ thập
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

word — từ, chữ; lời

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sword — thanh kiếm — đọc /sɔːrd/ (chữ w câm), không phải s + word
  • buzzword — không phải từ kêu vo ve — nghĩa bóng: từ đang thời thượng, ai cũng nói