Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

word wall

/ˈwɜːrd wɔːl/ Giọng Mỹ n.

bảng từ vựng dán tường

word + wall

Our teacher adds new words to the word wall every week.

Tuần nào cô cũng dán thêm từ mới lên bảng từ vựng trên tường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

word — từ, chữ; lời

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sword — thanh kiếm — đọc /sɔːrd/ (chữ w câm), không phải s + word
  • buzzword — không phải từ kêu vo ve — nghĩa bóng: từ đang thời thượng, ai cũng nói