violin
/ˌvaɪəˈlɪn/ Giọng Mỹ n.
đàn vi-ô-lông
She holds the small violin under her chin and plays.
Cô ấy kẹp cây đàn vi-ô-lông nhỏ dưới cằm rồi chơi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌvaɪəˈlɪn/ Giọng Mỹ n.
đàn vi-ô-lông
She holds the small violin under her chin and plays.
Cô ấy kẹp cây đàn vi-ô-lông nhỏ dưới cằm rồi chơi.