Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

saxophone

/ˈsæksəfoʊn/ Giọng Mỹ n.

kèn saxophone

My uncle plays a curved golden saxophone every Sunday afternoon.

Chú tôi thổi cây kèn saxophone vàng cong cong mỗi chiều Chủ nhật.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

music — âm nhạc và nhạc cụ