guitar
/ɡɪˈtɑːr/ Giọng Mỹ n.
đàn ghi-ta
My brother plays the guitar with six shiny metal strings.
Anh trai tôi chơi cây đàn ghi-ta có sáu sợi dây kim loại sáng bóng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɡɪˈtɑːr/ Giọng Mỹ n.
đàn ghi-ta
My brother plays the guitar with six shiny metal strings.
Anh trai tôi chơi cây đàn ghi-ta có sáu sợi dây kim loại sáng bóng.