harp
/hɑːrp/ Giọng Mỹ n.
đàn hạc
The tall harp has many long strings that sound gentle.
Cây đàn hạc cao có nhiều sợi dây dài, tiếng nghe dịu dàng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/hɑːrp/ Giọng Mỹ n.
đàn hạc
The tall harp has many long strings that sound gentle.
Cây đàn hạc cao có nhiều sợi dây dài, tiếng nghe dịu dàng.