raw
/rɔː/ Giọng Mỹ adj.
sống, thô, chưa chế biến
He prefers raw vegetables to cooked.
Anh ấy thích rau sống hơn rau nấu chín.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɔː/ Giọng Mỹ adj.
sống, thô, chưa chế biến
He prefers raw vegetables to cooked.
Anh ấy thích rau sống hơn rau nấu chín.