Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

painless

/ˈpeɪnləs/ Giọng Mỹ adj.

không đau

pain + less

The dentist said the checkup would be painless.

Nha sĩ nói buổi khám sẽ không đau.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

less — KHÔNG CÓ …

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • nevertheless — tuy thế mà vẫn — một từ nối riêng, không phải never + theless
  • unless — trừ khi — un + less ở đây không tách được, less không mang nghĩa 'không có'