loan
/loʊn/ Giọng Mỹ n.
khoản vay, sự cho mượn
She got a loan from the bank to study abroad.
Chị ấy vay ngân hàng một khoản để đi du học.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/loʊn/ Giọng Mỹ n.
khoản vay, sự cho mượn
She got a loan from the bank to study abroad.
Chị ấy vay ngân hàng một khoản để đi du học.