Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

ice storm

/ˈaɪs stɔːrm/ Giọng Mỹ n.

bão băng

ice + storm

The ice storm turned every tree white and shiny.

Cơn bão băng làm mọi cái cây trắng xoá và lấp lánh.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

ice — nước đá, băng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • notice — thông báo, để ý — đọc /ˈnoʊtɪs/, không phải not + ice
  • justice — công lý — đọc /ˈdʒʌstɪs/, không phải just + ice
  • office — văn phòng — đọc /ˈɔːfɪs/, không phải off + ice