Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

ice bucket

/ˈaɪs bʌkɪt/ Giọng Mỹ n.

xô đựng đá

ice + bucket

Put the drinks in the ice bucket to keep them cold.

Cho đồ uống vào xô đá để giữ lạnh.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

ice — nước đá, băng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • notice — thông báo, để ý — đọc /ˈnoʊtɪs/, không phải not + ice
  • justice — công lý — đọc /ˈdʒʌstɪs/, không phải just + ice
  • office — văn phòng — đọc /ˈɔːfɪs/, không phải off + ice