habitat
/ˈhæbɪtæt/ Giọng Mỹ n.
nơi sinh sống của loài vật
The mangrove is the habitat of crabs and small birds.
Rừng ngập mặn là nơi sinh sống của cua và các loài chim nhỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhæbɪtæt/ Giọng Mỹ n.
nơi sinh sống của loài vật
The mangrove is the habitat of crabs and small birds.
Rừng ngập mặn là nơi sinh sống của cua và các loài chim nhỏ.